Đăng ký kết quả Audit TNPortal | Self Audit TN Portal

0
873
AUDIT-TNPORTAL-Process

Hướng dẫn đăng ký kết quả Audit hệ thống quản lý chất lượng SamsungTN Portal

| Nội Dung Chính |

Đây là một trong những hạng mục quan trọng liên quan đến quản lý chất lượng của 1 công ty đối tác của Samsung vì vậy mong mọi người tham khảo chi tiết bài viết hướng dẫn dưới đây nhé.

Mục đích:

Kiểm tra quản lý hiện trường, tìm kiếm các vấn đề nhằm cải thiện, nâng cao chất lượng của sản phẩm tới tay khách hàng, cải thiện không ngừng các vấn đề còn tồn đọng.

Quy trình đăng ký Audit

AUDIT-TNPORTAL-Process

Hướng dẫn đăng kết quả Audit lên TNP

Line: TN Portal -> Component Quality -> AuditAUDIT-TNPORTALGiao diện đăng kết quả Audit lên hệ thống TN Portal

Để đăng ký kết quả Audit lên hệ thống mọi người lựa chọn Audit Resul -> InsertAUDIT-TNPORTAL-1

Màn hình đăng ký kết quả Audit lên hệ thống TNP

Sau khi hệ thống hiển thị cửa sổ Audit, chúng ta sẽ điền thông tin lần lượt vào các trường, ô mà hệ thống yêu cầu

Chú ý: các trường bắt đầu bằng (*) Yêu cầu bắt buộc phải nhập nội dung (Chi tiết tham khảo hình ảnh bên trên.

  • Plant: Vendor (dành cho công ty đối tác, nhà cung cấp), phía Samsung đăng ký thì sẽ hiển thị Plant audit (theo tuỳ từng nhà máy)
  • Supplier: Tên công ty (vendor code)
    Mọi người kiểm tra tên thông tin công ty của mình, và mã vendor code đã đúng với thông tin của công ty hay chưa, nếu sai tuyệt đối không được phép nhập mà phải liên hệ với người quản lý hệ thống ngay
  • SEC Code: Mã sản phẩm cung cấp (Đây là bản mới cập nhật hệ thống)
    Phần này mọi người nhập mã sản phẩm mà công ty chúng ta đang sản xuất và cung cấp cho Samsung

Chú ý:

Hiện tại hệ thống TN Portal của Samsung đang áp dụng đánh giá theo từng nhóm vật liệu.

Đối với những công ty đang sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau thì mỗi một loại sản phẩm lựa chọn đại diện 1 mã vật liệu (code) sản xuất nhiều nhất, tránh trường hợp đăng ký kết quả Audit thiếu của nhóm vật liệu/ sản phẩm nào đó sẽ ảnh hưởng đến kết quả đánh giá xếp hạng hàng tháng trên hệ thống.

  • Part Name: Hệ thống tự động load tên vật liệu dựa vào SEC Code
  • Part Group: Nhóm vật liệu/ sản phẩm
  • Vendor evaluation: (Object/ No Object)

Phần này mọi người lựa chọn là Object để sử dụng kết quả audit này làm kết quả đánh giá tháng đó, trong trường hợp các kết quả Audit để No Object thì kết quả audit đó sẽ không được tính vào đối tượng đánh giá trên hệ thống.

Thời gian chứng nhận kết quả Audit

  • Certification expiration date: Thời gian hết hạn chứng nhận

Với mỗi  một kết quả audit sẽ có thời gian chứng nhận tương ứng theo quy định của Samsung

Đối với đăng ký kết quả Self Audit hàng tháng thì mọi người lựa chọn là 1 tháng nhé.

Còn các kết quả của Auditor bên Samsung đăng ký thì tuỳ theo định kỳ và loại audit sẽ là 6 tháng/ 1 năm/ 2 năm tuỳ mục đích của người Auditor.

Lựa chọn công ty Samsung cung cấp sản phẩm

  • Located Corp: Khu vực công ty khách hàng (Samsung)

Nếu công ty các bạn nằm ở Việt Nam thì phần này sẽ là tên công ty Samsung quản lý trực tiếp (SEV, SDV, SVMC, SDIV, SEVT…) còn nếu công ty bạn nằm ở nước khác thì sẽ hiển thị tên plant ở khu vực đó tuỳ thuộc vào từng đất nước Trung Quốc, Hàn Quốc, Brazil, Ấn Độ… (SEHZ, SEHQ…)

  • Approval (1st) type: Lựa chọn loại audit tương ứng

Nếu là đánh giá hàng tháng thì mọi người lựa chọn: Monthly Audit

Ngoài ra các kết quả audit khác mọi người cũng có thể nhập lên đây: (SQCI, PL, EOS/ ESD, EQS (RoHs), QPA, FQAP, New vendor (dành cho các công ty gia công, vendor cấp 3 hoặc thứ cấp…)

  • Plant site: Nhập địa chỉ của công ty nhà cung cấp (vendor)
  • Reply expected date: Thời gian gia hạn trả lời đối sách

Đối với các công ty trong nước thì thời gian gia hạn trả lời đối sách sẽ là 7 ngày (kể từ ngày được phê duyệt trên hệ thống)

Quản lý và tuân thủ thời gian trả lời đối sách (TAT)

Nếu trả lời đối sách ngoài ngoài thời gian trên sẽ fail TAT hạng mục audit (ảnh hưởng đến kết quả xếp hạng hàng tháng, hạng mục tỷ lệ tuân thủ TAT)

  • Approver (date): Nhập ID người quản lý nhà cung cấp (quản lý hệ thống, trưởng phòng, giám đốc chất lượng…)
  • Title: Nhập tiêu đề (VD: Self audit đánh giá định kỳ chất lượng hàng tháng công ty ABC VietNam)
  • Goal: Ghi tóm tắt nội dung chủ yếu, sơ bộ chung
  • Review: Kết quả đánh giá chung
  • Good example: Các hạng mục đang được quản lý tốt
  • Poor example: Các hạng mục chưa thực hiện được, hoặc có vấn đề cần cải tiến
  • Remark: Ghi chú nội dung cần chú ý.AUDIT-TNPORTAL-2

LỰA CHỌN CHECK LIST AUDIT TNPORTAL

Tại phần này, hệ thống sẽ hiển thị tất cả các check list về audit trên hệ thống

Mọi người lựa chọn đúng hạng mục audit và lựa chọn check list tương ứng trên hệ thống

Lựa chọn check list Audit

Đối với các check list không sử dụng, mọi người có thể xoá bỏ đi bằng cách tick vào đầu check list và nhấn button DelAUDIT-TNPORTAL-3

Xoá bỏ checklist Audit TNP không cần thiết

Chỉ sử dụng các check list audit mà thực tế có áp dụng trong kết quả audit lần này.

Ví dụ ở đây bây giờ sử dụng check list QPA để tiến hành audit

Double click vào check list đó để lựa chọn check list cho loại vật liệu sản phẩm tương ứng mà công ty chúng ta đang sản xuất (Part Group Name)

Lựa chọn checklist audit theo loại vật liệu

Và đây là màn hình trực tiếp check list kiểm tra trên hệ thống, tương ứng với từng hạng mục công đoạn, và nội dung kiểm tra, đánh giá tương ứng và điểm số đạt được cho từng hạng mục công đoạn.AUDIT-TNPORTAL-4

Nhập kết quả audit theo từng hạng mục

Mọi người có thể download check list này ra dạng excel và tiến hành audit thực tế, rồi sau đó nhập lên hệ thống các nội dung lên trên phần này tại button Excel down và excel up ở góc màn hình (Nếu sử dụng phần này chú ý giữ nguyên định dạng khi download xuống)

Sau khi hoàn thành nhập nội dung trong check list audit, mọi người Save lại

Kết quả điểm số Audit

Hệ thống sẽ tự động tính điểm dựa trên điểm số Auditor đánh giá trong check list / tổng tối đaAUDIT-TNPORTAL-5

Màn hình kết quả audit TNP

  • Auditor: Người thực hiện Audit
  • Auditee: Người chịu trách nhiệm cải tiến (người được audit)
  • Audit date: Ngày thực hiện Audit

Trong trường hợp audit nhiều check list khác nhau, người Auditor có thể lựa chọn tỷ trọng cho từng check list/ tổng số 100%

Ví dụ Auditor audit cả 2 check list QPA và QSA, thì khi nhập kết quả người Auditor có thể lựa chọn 50-50 hoặc 70-30 tuỳ vào từng loại sản phẩm và nội dung audit.

Điểm số tại phần Sum sẽ là điểm số đánh giá cuối cùng của kết quả audit trên TN Portal – GMQIS

Cuối cùng người auditor có thể attach thêm file đính kèm lên và save lại để người quản lý khi phê duyệt có thể nắm bắt được các nội dung chi tiết hơn.

Sau khi kết quả audit này được người quản lý phê duyệt sẽ hoàn thành 1 kết quả đăng ký audit trên hệ thống TN Portal – GMQIS

Nhập đối sách cải tiến những hạng mục fail Audit

Sau khi đăng ký kết quả Self Audit lên hệ thống TN Portal lên hệ thống

Đối với những trường hợp NG, có phát sinh lỗi chúng ta cần nhập nội dung đối sách cải tiến cho những hạng mục đó

Các bước thực hiện trên TN Portal

Line: TN Portal > Component Quality > Audit > Unconfomity Status

tnp-doi-sach-audit

Tất cả những hạng mục audit fail theo check list đăng ký trên hệ thống sẽ được liệt kê ra tại module này.

Các bạn click và nhập nội dung đối sách cải tiến cho từng hạng mục lỗi nhé

Người phê duyệt là người quản lý chất lượng tại công ty. Không cần lựa chọn người phía Samsung.

Nếu có phần nào không hiểu, hoặc có bất kỳ vấn đề gì về hệ thống, các bạn có thể để lại comment bên dưới nhé.

Chúc mọi người thành công

Bài viết liên quan: